bietviet

thượng lưu

Vietnamese → English (VNEDICT)
upstream; upper, high (society, class)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đoạn sông ở gần nguồn, thường kể cả vùng phụ cận; phân biệt với trung lưu, hạ lưu vùng thượng lưu sông Hồng ~ đi ngược về phía thượng lưu
N vùng sông ở phía trên theo hướng dòng chảy, nhìn từ vị trí của cầu hay của một công trình thuỷ lợi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 233 occurrences · 13.92 per million #5,032 · Advanced

Lookup completed in 170,402 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary