| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| upstream; upper, high (society, class) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đoạn sông ở gần nguồn, thường kể cả vùng phụ cận; phân biệt với trung lưu, hạ lưu | vùng thượng lưu sông Hồng ~ đi ngược về phía thượng lưu |
| N | vùng sông ở phía trên theo hướng dòng chảy, nhìn từ vị trí của cầu hay của một công trình thuỷ lợi | |
Lookup completed in 170,402 µs.