| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| senate, house of lords | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | một trong hai viện của quốc hội hay nghị viện ở một số nước, được bầu ra theo nguyên tắc hạn chế hoặc được chỉ định; phân biệt với hạ nghị viện | |
Lookup completed in 160,716 µs.