bietviet

thư kí

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người giúp việc, làm các công việc về giấy tờ [quản lí, sơ thảo các văn bản, hồ sơ, v.v.] thư kí văn phòng ~ thư kí giám đốc
N chức vụ của người điều hành các công việc hằng ngày, soạn thảo những giấy tờ, văn bản quan trọng [của một số tổ chức, cơ quan, đoàn thể] thư kí công đoàn
N người có nhiệm vụ ghi biên bản, soạn thảo quyết định [của một hội nghị, một phiên toà] thư kí toà án ~ thư kí của hội nghị ~ thư kí hội đồng khoa học
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 21 occurrences · 1.25 per million #15,611 · Specialized

Lookup completed in 162,525 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary