| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người giúp việc, làm các công việc về giấy tờ [quản lí, sơ thảo các văn bản, hồ sơ, v.v.] | thư kí văn phòng ~ thư kí giám đốc |
| N | chức vụ của người điều hành các công việc hằng ngày, soạn thảo những giấy tờ, văn bản quan trọng [của một số tổ chức, cơ quan, đoàn thể] | thư kí công đoàn |
| N | người có nhiệm vụ ghi biên bản, soạn thảo quyết định [của một hội nghị, một phiên toà] | thư kí toà án ~ thư kí của hội nghị ~ thư kí hội đồng khoa học |
Lookup completed in 162,525 µs.