thư mục
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (book) catalog |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
danh mục các sách báo, tài liệu viết về một vấn đề nào đó, thường được sắp xếp theo trật tự nhất định |
cuối sách có thư mục tài liệu tham khảo |
| N |
tài liệu giới thiệu vắn tắt những đặc điểm và nội dung cơ bản của các sách báo để giúp bạn đọc dễ tra tìm và sử dụng |
thư mục của tủ sách trong thư viện ~ biên soạn thư mục chuyên đề |
| N |
nơi chứa các tập tin hoặc chứa các thư mục con khác tại một địa chỉ trên đĩa máy tính dưới một tên gọi duy nhất |
tạo thư mục mới ~ đặt tên cho thư mục |
Lookup completed in 208,687 µs.