bietviet

thư mục

Vietnamese → English (VNEDICT)
(book) catalog
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N danh mục các sách báo, tài liệu viết về một vấn đề nào đó, thường được sắp xếp theo trật tự nhất định cuối sách có thư mục tài liệu tham khảo
N tài liệu giới thiệu vắn tắt những đặc điểm và nội dung cơ bản của các sách báo để giúp bạn đọc dễ tra tìm và sử dụng thư mục của tủ sách trong thư viện ~ biên soạn thư mục chuyên đề
N nơi chứa các tập tin hoặc chứa các thư mục con khác tại một địa chỉ trên đĩa máy tính dưới một tên gọi duy nhất tạo thư mục mới ~ đặt tên cho thư mục
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 203 occurrences · 12.13 per million #5,428 · Advanced

Lookup completed in 208,687 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary