bietviet

thư tín dụng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N văn bản pháp lí do một ngân hàng phát hành theo yêu cầu của người mua hàng, trong đó ngân hàng đứng cam kết trả tiền cho người bán hàng với những điều kiện nhất định [trong hoạt động xuất nhập khẩu] thanh toán bằng thư tín dụng ~ mở thư tín dụng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 201,161 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary