| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| at ease, relaxed | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái cảm thấy nhẹ nhàng, dễ chịu trong lòng, không có điều gì phải suy nghĩ căng thẳng | đầu óc thư thái ~ nghỉ ngơi cho tinh thần thư thái |
Lookup completed in 167,346 µs.