bietviet

thưng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ đong lường, có dung tích không xác định, thường khoảng một lít, trong dân gian thường dùng để đong chất hạt rời đong gạo bằng thưng
V làm thành vách ngăn để che kín bằng cách ghép tạm những tấm vật liệu đơn giản như phên, cót bố thưng vách nhà bằng lá dừa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 284,992 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary