| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dụng cụ đong lường, có dung tích không xác định, thường khoảng một lít, trong dân gian thường dùng để đong chất hạt rời | đong gạo bằng thưng |
| V | làm thành vách ngăn để che kín bằng cách ghép tạm những tấm vật liệu đơn giản như phên, cót | bố thưng vách nhà bằng lá dừa |
Lookup completed in 284,992 µs.