| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| experienced | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | sành sỏi việc đời và biết cách đối phó, ứng xử khéo léo trong mọi việc [thường hàm ý chê] | ra vẻ thạo đời ~ một tay thạo đời |
Lookup completed in 172,952 µs.