| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to let loose, set loose | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | để cho các cơ bắp được hoàn toàn tự nhiên, thoải mái, không có một biểu hiện dùng sức hay căng cứng nào cả, dù rất nhỏ | các vận động viên đang thả lỏng toàn thân |
| V | để cho được tự do làm gì thì làm, hoàn toàn không có sự bó buộc hay ngăn cản | bố mẹ thả lỏng cho nó tự do đi chơi |
Lookup completed in 174,307 µs.