bietviet

thả lỏng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to let loose, set loose
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V để cho các cơ bắp được hoàn toàn tự nhiên, thoải mái, không có một biểu hiện dùng sức hay căng cứng nào cả, dù rất nhỏ các vận động viên đang thả lỏng toàn thân
V để cho được tự do làm gì thì làm, hoàn toàn không có sự bó buộc hay ngăn cản bố mẹ thả lỏng cho nó tự do đi chơi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 18 occurrences · 1.08 per million #16,467 · Specialized

Lookup completed in 174,307 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary