| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| float, floating; to release, let go | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | để mặc cho tự do hoạt động, phát triển một cách tự nhiên theo mọi diễn biến bất thường tuỳ theo tình hình [thường nói về hiện tượng kinh tế] | thả nổi giá cả ~ thả nổi tỉ giá giữa đồng nội tệ với đồng đô la |
Lookup completed in 173,830 µs.