| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| supposing occasionally | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | chỉ thỉnh thoảng, hoạ hoằn lắm [mới có, mới xảy ra] | thảng hoặc hai người mới gặp nhau ~ thảng hoặc mới phải đi xa |
| C | từ biểu thị điều sắp nêu ra là một giả thiết rất hiếm khi xảy ra | mang theo mấy viên thuốc cảm, thảng hoặc khi trái gió trở trời |
Lookup completed in 163,036 µs.