| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| free, relaxed, unoccupied, leisurely | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái thoải mái, hoàn toàn không phải vướng bận hay lo nghĩ gì | đầu óc thảnh thơi ~ "Buồng đào khuya sớm thảnh thơi, Ra vào một mực nói cười như không." (TKiều) |
Lookup completed in 189,951 µs.