| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to be sufficient; (2) to penetrate, permeate, absorb, suck, grasp, sink into | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [chất lỏng] bị hút vào trong một môi trường xốp hoặc qua một màng mỏng | mồ hôi thấm áo ~ nước thấm vào đất |
| V | làm cho chất lỏng thấm vào và bị hút khô đi | chị thấm mồ hôi cho tôi |
| V | cảm giác hoặc ý thức được một cách đầy đủ, sâu sắc, sau một quá trình chịu tác dụng hoặc tác động dần dần | người đã thấm mệt ~ đối phương đã thấm đòn ~ lời nói như thấm vào lòng |
| V | có tác dụng, có ảnh hưởng đáng kể | tưởng nhiều chứ chừng ấy thì thấm gì! |
| Compound words containing 'thấm' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thấm nhuần | 25 | to seize, grasp |
| thấm đẫm | 11 | thấm nhiều và đều khắp |
| êm thấm | 10 | peaceful, amicable |
| giấy thấm | 9 | giấy dày, xốp, hút ẩm nhanh, dùng để hút khô mực khi viết |
| thấm thía | 5 | (1) to penetrate, pierce; (2) to suffice, be sufficient, be enough |
| không thấm nước | 4 | waterproof |
| thấm thoát | 4 | to fly, pass (of time) |
| bán thấm | 2 | (vật lý) Semi-permeable |
| bông thấm nước | 1 | cotton wool, absorbent cotton |
| thấm tháp | 1 | to be sufficient |
| bàn thấm | 0 | (ink) blotter |
| chẳng thấm vào đâu | 0 | be no help |
| thấm qua | 0 | to go through |
| thấm thoắt | 0 | [thời gian] qua đi một cách nhanh chóng đến mức không ngờ [bây giờ nhìn lại mới nhận ra] |
| thấm đượm | 0 | thấm rất sâu và như lan toả ra đều khắp, gợi nên những cảm giác, ấn tượng hết sức sâu sắc [thường dùng với nghĩa bóng] |
| thấm đậm | 0 | mang đậm tính chất nào đó |
Lookup completed in 171,302 µs.