bietviet

thấm

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to be sufficient; (2) to penetrate, permeate, absorb, suck, grasp, sink into
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [chất lỏng] bị hút vào trong một môi trường xốp hoặc qua một màng mỏng mồ hôi thấm áo ~ nước thấm vào đất
V làm cho chất lỏng thấm vào và bị hút khô đi chị thấm mồ hôi cho tôi
V cảm giác hoặc ý thức được một cách đầy đủ, sâu sắc, sau một quá trình chịu tác dụng hoặc tác động dần dần người đã thấm mệt ~ đối phương đã thấm đòn ~ lời nói như thấm vào lòng
V có tác dụng, có ảnh hưởng đáng kể tưởng nhiều chứ chừng ấy thì thấm gì!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 221 occurrences · 13.2 per million #5,191 · Advanced

Lookup completed in 171,302 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary