| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to seize, grasp | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thấu hiểu điều gì một cách sâu sắc đến mức như có thể biến điều đó thành suy nghĩ, tư tưởng, hành động của mình một cách nhuần nhuyễn | anh ấy thấm nhuần tư tưởng tiến bộ |
Lookup completed in 195,154 µs.