| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be sufficient | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có một tác dụng nào đó ở mức phải chăng, coi như chưa đủ đáp ứng nhu cầu | chừng ấy thì thấm tháp gì ~ nói đến thế mà vẫn không thấm tháp vào đâu |
Lookup completed in 165,398 µs.