| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| awkward, aberrant | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [làm việc gì] trái với quy cách, hoặc không đúng với cách thức thông thường, không hợp lí, nên gây ra những sự bất tiện, kết quả không như ý muốn | nhà làm thất cách, không thoáng gió |
Lookup completed in 194,640 µs.