bietviet

thất cách

Vietnamese → English (VNEDICT)
awkward, aberrant
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [làm việc gì] trái với quy cách, hoặc không đúng với cách thức thông thường, không hợp lí, nên gây ra những sự bất tiện, kết quả không như ý muốn nhà làm thất cách, không thoáng gió
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 194,640 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary