| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to startle | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sợ đến mức mất hết cả tinh thần, hồn vía | sợ thất kinh ~ "Thúc ông nhà cũng gần quanh, Chợt trông ngọn lửa, thất kinh rụng rời." (TKiều) |
Lookup completed in 233,028 µs.