bietviet

thất thế

Vietnamese → English (VNEDICT)
to lose ground, go down in the world
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V không có được hoặc bị mất đi vị trí, chỗ tựa thuận lợi, làm cho thiếu sự vững vàng, không có sức chống đỡ đứng thất thế nên dễ bị ngã
V mất đi cái địa vị, thế lực vốn có "Bao giờ dân nổi can qua, Con vua thất thế, lại ra ở chùa." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 41 occurrences · 2.45 per million #11,949 · Advanced

Lookup completed in 177,593 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary