| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to lose ground, go down in the world | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | không có được hoặc bị mất đi vị trí, chỗ tựa thuận lợi, làm cho thiếu sự vững vàng, không có sức chống đỡ | đứng thất thế nên dễ bị ngã |
| V | mất đi cái địa vị, thế lực vốn có | "Bao giờ dân nổi can qua, Con vua thất thế, lại ra ở chùa." (Cdao) |
Lookup completed in 177,593 µs.