bietviet

thấu

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to pass, penetrate, get through, understand; (2) to mix; to collect, gather
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A liền suốt một mạch từ đầu này cho tới đầu kia nước trong, nhìn thấu đáy ~ lạnh thấu xương
A rõ đến mức tường tận hiểu thấu lòng nhau ~ biết thấu sự tình
A như nổi nặng quá, chịu không thấu
V hiểu đúng, hiểu rõ đến mức tường tận cô ấy đã thấu những điều tôi nói
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 41 occurrences · 2.45 per million #11,949 · Advanced

Lookup completed in 181,618 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary