bietviet

thấu kính

Vietnamese → English (VNEDICT)
lens
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khối đồng tính của một chất trong suốt [thuỷ tinh, thạch anh, v.v.] giới hạn bởi hai mặt cong đều đặn hoặc một mặt cong và một mặt phẳng, có tác dụng làm cho các tia sáng song song đi qua nó thay đổi phương và gặp nhau tại một điểm hoặc có phần kéo dài gặp nhau tại một điểm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 123 occurrences · 7.35 per million #7,116 · Advanced

Lookup completed in 187,818 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary