bietviet

thầm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to whisper
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [tiếng nói phát ra] rất khẽ, như không để cho người ngoài nghe thấy ghé tai nói thầm ~ hát thầm
A kín đáo, không biểu lộ ra ngoài, không muốn để cho người ngoài biết mừng thầm ~ thầm yêu trộm nhớ ~ nghĩ thầm trong bụng
A [làm việc gì] ở trong tình trạng không nhìn thấy gì cả, vì xung quanh là bóng tối, không có ánh sáng xe tắt đèn, chạy thầm trong đêm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 114 occurrences · 6.81 per million #7,382 · Advanced

Lookup completed in 174,421 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary