| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to whisper | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [tiếng nói phát ra] rất khẽ, như không để cho người ngoài nghe thấy | ghé tai nói thầm ~ hát thầm |
| A | kín đáo, không biểu lộ ra ngoài, không muốn để cho người ngoài biết | mừng thầm ~ thầm yêu trộm nhớ ~ nghĩ thầm trong bụng |
| A | [làm việc gì] ở trong tình trạng không nhìn thấy gì cả, vì xung quanh là bóng tối, không có ánh sáng | xe tắt đèn, chạy thầm trong đêm |
| Compound words containing 'thầm' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| âm thầm | 94 | deep, profound, quiet, latent, secret; to keep quiet, secret |
| thầm lặng | 42 | mute, silent |
| thầm kín | 21 | in secret, secretly; secret |
| thì thầm | 20 | to whisper |
| cười thầm | 3 | to laugh secretly, chuckle |
| mừng thầm | 3 | to feel or be happy inside |
| nghĩ thầm | 2 | to think (silently) |
| khóc thầm | 1 | cry one’s heart out |
| nói thầm | 1 | to whisper, speak under one’s breath |
| cười thầm trong bụng | 0 | to laugh secretly |
| duyên thầm | 0 | piquant |
| hỏi thầm | 0 | to ask, inquire |
| mừng thầm trong lòng | 0 | to feel or be happy inside |
| thì thà thì thầm | 0 | như thì thầm [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| thì thầm vào tai | 0 | to whisper in someone’s ear |
| thầm cám ơn trời | 0 | to thank heaven |
| thầm cám ơn trời đất | 0 | to whisper one’s thanks |
| thầm cầu nguyện | 0 | to whisper a prayer |
| thầm lén | 0 | in secret, secretly, stealthily |
| thầm nghĩ | 0 | to think to oneself |
| thầm thì | 0 | whisper, in a whisper, under one’s breath |
| thầm yêu trộm nhớ | 0 | to love somebody secret |
Lookup completed in 174,421 µs.