| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| miraculous, marvellous | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có khả năng đưa lại hiệu quả tốt đẹp đến mức đáng kinh ngạc, giống như có phép thần | kế sách thần diệu ~ phương thuốc thần diệu |
Lookup completed in 186,397 µs.