| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mind and soul | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần hồn, phần tinh thần [thường nói ở trạng thái không bình thường] | làm hỏng thì cứ liệu cái thần hồn! ~ thần hồn nát thần tính (tng) |
Lookup completed in 158,141 µs.