| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| magic, enchanting; the immortals, the gods | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thuộc về thế giới của thần và tiên; thường dùng để ví sự tốt đẹp đạt đến mức không gì sánh nổi | xứ sở thần tiên ~ chốn thần tiên ~ thuốc thần tiên |
Lookup completed in 156,317 µs.