| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) contract; (2) to steal | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhận thầu [nói tắt] | |
| Compound words containing 'thầu' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhà thầu | 144 | entrepreneur, contractor |
| đấu thầu | 92 | to bid for, contract, put in (make) a tender |
| thầu dầu | 7 | castor oil plant |
| bỏ thầu | 4 | to bid (on a contract) |
| nhận thầu | 3 | to contract, undertake |
| thầu khoán | 3 | builder, contractor |
| gói thầu | 2 | từng phần của dự án, từng hạng mục công trình được đem ra đấu thầu |
| trúng thầu | 2 | được lựa chọn để kí kết và thực hiện hợp đồng với bên mời thầu |
| gọi thầu | 1 | to call for contracts, bids |
| bao thầu | 0 | To take a building contract, to bid on |
| ca la thầu | 0 | món ăn có nguồn gốc từ Trung Quốc, làm bằng một số loại củ, thường là củ cải, su hào, muối và xì dầu |
| cai thầu | 0 | người đứng trung gian nhận việc giữa chủ thầu và một số người lao động làm thuê |
| chào thầu | 0 | như bỏ thầu |
| chủ thầu | 0 | contractor |
| dầu thầu dầu | 0 | castor oil |
| dự thầu | 0 | to put in a bid or tender, make a bid, submit a tender |
| giao thầu | 0 | giao cho nhận thầu |
| mời thầu | 0 | [chủ sở hữu vốn hoặc được giao quyền sử dụng vốn] thông báo về các yêu cầu cụ thể để gọi, mời tham gia đấu thầu |
| mở thầu | 0 | mở hồ sơ dự thầu tại thời điểm đã được ấn định |
| nhà thầu tư nhân | 0 | private contractor |
| thầu lại | 0 | to subcontract |
| thắng thầu | 0 | như trúng thầu |
| trưng thầu | 0 | nhận thầu với cơ quan nhà nước để kinh doanh |
Lookup completed in 192,558 µs.