| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cảm thụ và hiểu biết về cái đẹp | óc thẩm mĩ ~ chức năng thẩm mĩ của văn học |
| V | chăm sóc, sửa sang làm cho cơ thể trở nên đẹp hơn bằng các biện pháp kĩ thuật đặc biệt | phẫu thuật thẩm mĩ ~ dịch vụ thẩm mĩ |
| N | cái đẹp, khả năng cảm thụ cái đẹp | quan niệm về thẩm mĩ ~ một công trình kiến trúc thiếu thẩm mĩ |
Lookup completed in 175,565 µs.