bietviet

thẩm mĩ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cảm thụ và hiểu biết về cái đẹp óc thẩm mĩ ~ chức năng thẩm mĩ của văn học
V chăm sóc, sửa sang làm cho cơ thể trở nên đẹp hơn bằng các biện pháp kĩ thuật đặc biệt phẫu thuật thẩm mĩ ~ dịch vụ thẩm mĩ
N cái đẹp, khả năng cảm thụ cái đẹp quan niệm về thẩm mĩ ~ một công trình kiến trúc thiếu thẩm mĩ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 16 occurrences · 0.96 per million #17,109 · Specialized

Lookup completed in 175,565 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary