bietviet

thẩm thấu

Vietnamese → English (VNEDICT)
endosmose, endosmosis
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [hiện tượng một chất, thường là dung môi] khuếch tán qua một màng mỏng ngăn cách dung môi nguyên chất với dung dịch hoặc ngăn cách hai dung dịch có nồng độ khác nhau, màng mỏng này chỉ cho dung môi thấm qua mà thôi tính thẩm thấu của nước
V như thẩm lậu [ng2] hàng kém chất lượng thẩm thấu vào thị trường trong nước ~ hàng giả thẩm thấu qua biên giới
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 80 occurrences · 4.78 per million #8,801 · Advanced

Lookup completed in 180,943 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary