| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| endosmose, endosmosis | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [hiện tượng một chất, thường là dung môi] khuếch tán qua một màng mỏng ngăn cách dung môi nguyên chất với dung dịch hoặc ngăn cách hai dung dịch có nồng độ khác nhau, màng mỏng này chỉ cho dung môi thấm qua mà thôi | tính thẩm thấu của nước |
| V | như thẩm lậu [ng2] | hàng kém chất lượng thẩm thấu vào thị trường trong nước ~ hàng giả thẩm thấu qua biên giới |
Lookup completed in 180,943 µs.