| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| investigate, examine and verify | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | điều tra, xem xét lại xem có đúng, có chính xác như đã biết không | cơ quan chức năng đã thẩm tra tờ khai của anh ~ toà án đang thẩm tra nhân chứng |
Lookup completed in 178,770 µs.