| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| everywhere, all over the world | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mười phương, theo quan niệm của đạo Phật [đông, tây, nam, bắc, đông nam, tây nam, đông bắc, tây bắc, trên, dưới]; khắp mọi nơi | khách thập phương đến lễ chùa |
Lookup completed in 184,385 µs.