| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sincere, honest, truthful | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [tính người] tự bộc lộ mình một cách tự nhiên như vốn có, không giả dối, không giả tạo | tính thật thà, có sao nói vậy |
| A | [tính người] đàng hoàng, không tham của người khác | con người thật thà ~ sống thật thà, không gian lận |
Lookup completed in 177,288 µs.