bietviet

thật thà

Vietnamese → English (VNEDICT)
sincere, honest, truthful
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [tính người] tự bộc lộ mình một cách tự nhiên như vốn có, không giả dối, không giả tạo tính thật thà, có sao nói vậy
A [tính người] đàng hoàng, không tham của người khác con người thật thà ~ sống thật thà, không gian lận
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 27 occurrences · 1.61 per million #14,178 · Advanced

Lookup completed in 177,288 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary