| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) worried, anxious, uneasy, uncomfortable, ill at ease; worry, concern; (2) a question | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cảm thấy còn có điều chưa hiểu, chưa thông nên muốn được ai đó giải đáp | tôi thắc mắc với cô giáo về cách giải bài toán ~ công nhân thắc mắc về tiền lương với lãnh đạo nhà máy |
Lookup completed in 179,059 µs.