bietviet

thắm

Vietnamese → English (VNEDICT)
deep, gorgeous warm
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [màu sắc] đậm và tươi [thường nói về màu đỏ] chỉ thắm ~ màu lá xanh thắm ~ "Thế gian lắm kẻ mơ màng, Thấy hòn son thắm ngỡ vàng nhặt đeo." (Cdao)
A [tình cảm] đậm đà, nồng ấm thắm tình quê hương
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 31 occurrences · 1.85 per million #13,450 · Advanced

Lookup completed in 187,483 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary