| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| deep, gorgeous warm | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [màu sắc] đậm và tươi [thường nói về màu đỏ] | chỉ thắm ~ màu lá xanh thắm ~ "Thế gian lắm kẻ mơ màng, Thấy hòn son thắm ngỡ vàng nhặt đeo." (Cdao) |
| A | [tình cảm] đậm đà, nồng ấm | thắm tình quê hương |
| Compound words containing 'thắm' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thắm thiết | 19 | close, intimate |
| đằm thắm | 16 | Fervid, ardent, very fond |
| đỏ thắm | 11 | vermilion |
| nồng thắm | 6 | intense, profound, passionate, ardent |
| lá thắm | 0 | love message, love letter |
| thắm đỏ | 0 | bright red |
| tươi thắm | 0 | rất tươi với những màu sắc đẹp đẽ |
| êm thắm | 0 | gentle, lenient |
| đỏ da thắm thịt | 0 | be glowing with health |
Lookup completed in 187,483 µs.