| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| close, intimate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [tình cảm] rất đậm đà, sâu sắc | tình bạn thắm thiết ~ "Từ khi đá biết tuổi vàng, Lòng càng thắm thiết, dạ càng ngẩn ngơ." (Cdao) |
Lookup completed in 173,919 µs.