| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to light, burn | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | châm lửa làm cho cháy lên [thường nói về những vật có kích thước nhỏ như đèn, nến, hương, v.v.] | người bõ già vừa thắp mấy nén hương ~ bà tôi đã thắp đèn |
| Compound words containing 'thắp' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thắp sáng | 63 | to light, illuminate |
Lookup completed in 219,417 µs.