| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to tie, tighten, strap, become narrow | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | vòng hai đầu mối dây hay dải vải mềm qua nhau và kết chặt lại thành nút | thắt nơ ~ thắt dây võng |
| V | rút, thít các đầu mối dây đã buộc lại cho chặt hoặc cho vòng buộc thu hẹp lại | thắt miệng túi ~ thắt chặt vòng vây |
| V | eo lại, thót lại ở một chỗ nào đó | quả bầu thắt lại ở giữa ~ thắt đáy lưng ong |
| V | tết lại thành vật gì | thắt quang ~ thắt sợi gióng |
| Compound words containing 'thắt' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thắt lưng | 186 | belt (around the waist) |
| co thắt | 82 | spasm |
| thắt chặt | 73 | to tighten, strengthen, stabilize |
| thắt cổ | 52 | to hang, garrote |
| thêm thắt | 24 | thêm vào chút ít, thường là những cái nhỏ nhặt, cái phụ [nói khái quát] |
| thắt nút | 16 | to tie a knot |
| đau thắt | 8 | intense pain |
| cơ thắt | 7 | sphincter |
| thắt đáy | 1 | take in, contract, make narrower |
| quặn thắt | 0 | quặn đau, có cảm giác như ruột co thắt lại |
| se thắt | 0 | đau đớn, quặn thắt trong lòng |
| thắt buộc | 0 | tie up, restrict (in) cord, limit (to) |
| thắt ca vát | 0 | to wear a tie |
| thắt chặt hầu bao | 0 | tighten the purse strings |
| thắt chặt tình trạng | 0 | to stabilize a situation |
| thắt cổ bồng | 0 | có hình eo lại, thắt lại ở giữa thân như hình cái trống bồng |
| thắt dây an toàn | 0 | to wear a seatbelt |
| thắt lưng buộc bụng | 0 | to save, tighten one’s belt |
| thắt ngặt | 0 | khó khăn, ngặt nghèo |
| thắt nơ | 0 | to tie a bow |
Lookup completed in 175,564 µs.