bietviet

thắt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to tie, tighten, strap, become narrow
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V vòng hai đầu mối dây hay dải vải mềm qua nhau và kết chặt lại thành nút thắt nơ ~ thắt dây võng
V rút, thít các đầu mối dây đã buộc lại cho chặt hoặc cho vòng buộc thu hẹp lại thắt miệng túi ~ thắt chặt vòng vây
V eo lại, thót lại ở một chỗ nào đó quả bầu thắt lại ở giữa ~ thắt đáy lưng ong
V tết lại thành vật gì thắt quang ~ thắt sợi gióng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 123 occurrences · 7.35 per million #7,116 · Advanced

Lookup completed in 175,564 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary