| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (classifier for young male inferiors) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ dùng để chỉ từng cá nhân người đàn ông, con trai thuộc hàng dưới hoặc ngang hàng, với ý thân mật hoặc không tôn trọng | thằng bé ~ thằng lưu manh ~ dở ông dở thằng (tng) |
| Compound words containing 'thằng' (70) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thằng bé | 22 | little boy, small boy |
| thằng nhỏ | 7 | lad, kid, boy |
| thằng nhóc | 6 | brat, spoiled child |
| thằng bờm | 1 | practical, minded idiot |
| bất cứ thằng đàn ông | 0 | any man, any guy |
| chim thằng chài | 0 | chim ăn cá, cỡ bằng sáo, mỏ đỏ, lông xanh, ngực nâu |
| cái thằng | 0 | guy |
| cái thằng kia | 0 | that guy |
| cái thằng đen | 0 | black guy |
| không khí căng thằng | 0 | tense atmosphere |
| mấy thằng | 0 | guys, young men |
| mấy thằng đi ăn cướp vặt | 0 | petty thief |
| một thằng | 0 | guy, fellow |
| một thằng cáo già | 0 | a clever guy |
| một thằng khốn nạn | 0 | bastard, miserable person |
| một thằng ngu | 0 | stupid person |
| một thằng to con | 0 | a big guy |
| một thằng tị nạn | 0 | a refugee |
| một thằng vũ phu đánh vợ | 0 | wife beater |
| một thằng ăn cướp | 0 | robber |
| những thằng | 0 | guys, fellows |
| phễn cho thằng bé mấy roi | 0 | to give the little boy a beating |
| thằng ba hoa | 0 | bragger, boaster, show-off |
| thằng bé bất trị | 0 | an unruly little boy |
| thằng bé lì nhất hạng | 0 | the little boy is very lazy |
| thằng bé ngẳng nghiu | 0 | a lanky, scraggy, scrawny boy |
| thằng bạn | 0 | friend |
| thằng cha | 0 | chap, fellow, bloke |
| thằng cha bẻm mép | 0 | a glib tongued fellow |
| thằng choai choai | 0 | teenage boy |
| thằng chó đẻ | 0 | son of a bitch |
| thằng chồng | 0 | husband |
| thằng con | 0 | child |
| thằng con rể | 0 | son in law |
| thằng con trai | 0 | son |
| thằng con trai út | 0 | youngest son |
| thằng cô hồn | 0 | gangster, thug |
| thằng da màu | 0 | colored person |
| thằng da vàng | 0 | Asian guy |
| thằng da đen | 0 | black guy |
| thằng gác | 0 | guard |
| thằng hiếp dâm | 0 | rapist |
| thằng hiền | 0 | nice guy |
| thằng khác | 0 | some other guy, someone else |
| thằng khốn nạn | 0 | poor bastard |
| thằng kia | 0 | that guy |
| thằng làm biếng | 0 | goof-off, lazy person |
| thằng lính Mỹ | 0 | American soldier |
| thằng Mỹ đen | 0 | black American (guy) |
| thằng nghiện cần sa | 0 | dope addict, someone addicted to marijuana |
| thằng ngu | 0 | stupid person, idiot |
| thằng ngố | 0 | idiot, fool |
| thằng nhọ | 0 | black guy |
| thằng này | 0 | this guy |
| thằng phét lác | 0 | bragger, braggart, boaster, big-talker |
| thằng quỷ | 0 | devil |
| thằng say rượu | 0 | drunk (person) |
| thằng sát nhân | 0 | murderer |
| thằng to mồm | 0 | loudmouth (person) |
| thằng tép riu | 0 | small fry, insigifnicant person |
| thằng tị nạn | 0 | refugee |
| thằng Việt cộng | 0 | Viet Cong (person) |
| thằng ăn trộm | 0 | burgler |
| thằng đao phủ thủ | 0 | executioner |
| thằng đen | 0 | black guy |
| thằng đi ăn hiếp | 0 | rapist |
| thằng đàn ông | 0 | man, guy |
| tái đắc cưẳ̀ng thằng | 0 | normally, under normal circumstances |
| xích thằng | 0 | red thread, the bond of marriage |
| đằng thằng | 0 | Normally, under normal circumstances |
Lookup completed in 304,094 µs.