bietviet

thẳm

Vietnamese → English (VNEDICT)
deep
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A rất sâu hay rất xa, nhìn đến hút tầm mắt, đến như không còn nhận thấy ra đâu là cùng, là tận vực thẳm ~ "Nghĩ điều trời thẳm vực sâu, Bóng chim tăm cá, biết đâu mà nhìn!" (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 28 occurrences · 1.67 per million #13,979 · Advanced

Lookup completed in 177,870 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary