| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| deep | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rất sâu hay rất xa, nhìn đến hút tầm mắt, đến như không còn nhận thấy ra đâu là cùng, là tận | vực thẳm ~ "Nghĩ điều trời thẳm vực sâu, Bóng chim tăm cá, biết đâu mà nhìn!" (TKiều) |
| Compound words containing 'thẳm' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sâu thẳm | 39 | very profound, very deep |
| vực thẳm | 39 | abyss, gulf |
| thăm thẳm | 6 | very deep, very far |
| xa thẳm | 0 | xa đến mức như mờ đi, chìm sâu vào khoảng không |
Lookup completed in 177,870 µs.