bietviet

thẳng băng

Vietnamese → English (VNEDICT)
perfectly straight; to cross, pass, go between
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A rất thẳng, thành một đường, một mạch, không cong vẹo, không có sự cản trở nào đường thẳng băng ~ công việc được tiến hành thẳng băng
A rất thẳng thắn, ngay thật, không quanh co, không vì nể gì trả lời thẳng băng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 203,585 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary