| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| perfectly straight; to cross, pass, go between | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rất thẳng, thành một đường, một mạch, không cong vẹo, không có sự cản trở nào | đường thẳng băng ~ công việc được tiến hành thẳng băng |
| A | rất thẳng thắn, ngay thật, không quanh co, không vì nể gì | trả lời thẳng băng |
Lookup completed in 203,585 µs.