| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| straightforward | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rất thẳng, không xiên lệch, cong vẹo | cây mọc theo hàng lối thẳng thắn ~ vuốt tờ giấy cho thẳng thắn |
| A | rất thẳng, không quanh co, không e ngại | trao đổi thẳng thắn ~ tính tình thẳng thắn, cương trực |
Lookup completed in 149,751 µs.