bietviet

thẹn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to feet ashamed to feel shy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tự cảm thấy bối rối, ngại ngùng, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đám đông hay người khác giới cùng lứa tuổi [thường nói về người trẻ tuổi] nó thẹn đỏ cả mặt
V tự cảm thấy mình có điều gì đó không nên, không phải hoặc không xứng đáng chị thẹn với chính bản thân mình ~ thẹn với lòng mình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 281,469 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary