| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to feet ashamed to feel shy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tự cảm thấy bối rối, ngại ngùng, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đám đông hay người khác giới cùng lứa tuổi [thường nói về người trẻ tuổi] | nó thẹn đỏ cả mặt |
| V | tự cảm thấy mình có điều gì đó không nên, không phải hoặc không xứng đáng | chị thẹn với chính bản thân mình ~ thẹn với lòng mình |
| Compound words containing 'thẹn' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hổ thẹn | 39 | embarrassed, ashamed |
| e thẹn | 6 | shy and different |
| thẹn thùng | 2 | to feel ashamed |
| cả thẹn | 1 | shy, self-conscious |
| thẹn mặt | 1 | feel cheap |
| chữa thẹn | 0 | To mitigate one's shame |
| thèn thẹn | 0 | a little shy, sheepish |
| thẹn thò | 0 | tỏ ra mất tự nhiên, rụt rè, e lệ vì thẹn |
| đáng hổ thẹn | 0 | embarassing |
Lookup completed in 281,469 µs.