| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to feel ashamed | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tỏ ra thẹn, thường để lộ qua dáng vẻ bề ngoài [nói khái quát] | cô thẹn thùng đứng nép một bên, không nói với ai câu nào |
Lookup completed in 170,510 µs.