| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to pawn, use as collateral | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [tài sản] dùng làm vật bảo đảm, thay thế cho số tiền vay nếu không có khả năng trả đúng kì hạn | thế chấp tài sản ~ thế chấp nhà để vay tiền |
Lookup completed in 175,069 µs.