| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là một sự thật bây giờ mới biết, mới vỡ lẽ ra và do đó có phần ngạc nhiên | thế ra hai người đã quen nhau? ~ thế ra chị cũng biết chuyện đó? |
Lookup completed in 236,937 µs.