bietviet

thế thì

Vietnamese → English (VNEDICT)
in that case, then
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
C tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là điều nên làm, cần làm, hoặc là một kết luận được rút ra từ tình hình, nguyên nhân của sự việc vừa được nói đến trước đó thế thì cứ quyết định như vậy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 16 occurrences · 0.96 per million #17,109 · Specialized

Lookup completed in 160,508 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary