bietviet

thế trận

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cách bố trí lực lượng theo những mô hình, quy tắc nhất định trong một trận đánh hoặc trong một trận thi đấu bày thế trận ~ thế trận đang nghiêng về phía đội bạn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 13 occurrences · 0.78 per million #18,314 · Specialized

Lookup completed in 182,920 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary