| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tập hoặc xấp những vật mỏng cùng loại, thường có một số lượng nhất định | thếp trầu độ 20 lá ~ mua chục thếp giấy |
| N | đĩa bằng đất đựng dầu hoặc mỡ, làm đèn để thắp | |
| V | làm cho vàng, bạc dát thành lớp rất mỏng bám chặt vào mặt gỗ, đá nhờ một chất kết dính, để trang trí | đôi câu đối sơn son thếp vàng |
Lookup completed in 183,085 µs.