bietviet

thếp

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hoặc xấp những vật mỏng cùng loại, thường có một số lượng nhất định thếp trầu độ 20 lá ~ mua chục thếp giấy
N đĩa bằng đất đựng dầu hoặc mỡ, làm đèn để thắp
V làm cho vàng, bạc dát thành lớp rất mỏng bám chặt vào mặt gỗ, đá nhờ một chất kết dính, để trang trí đôi câu đối sơn son thếp vàng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 183,085 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary