| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to entertain, feast, treat | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đãi ăn uống một cách đặc biệt để tỏ sự quý trọng, thân thiết | thết khách một bữa cơm ~ thết bạn một chầu bia ~ thết một chầu bia cho chúng bạn |
| Compound words containing 'thết' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thết đãi | 11 | mời ăn uống thịnh soạn, hậu hĩ để tỏ lòng quý trọng [nói khái quát] |
| thết tiệc | 0 | to give a banquet, hold or have a party |
| ăn cơm thết | 0 | to be entertained at dinner |
Lookup completed in 165,061 µs.