| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to give plighted word | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thề để tỏ những điều nguyện ước với nhau [nói khái quát] | anh ấy thề nguyền với cô ~ họ đã thề nguyền chung thuỷ với nhau |
Lookup completed in 198,461 µs.