| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| face | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tư cách và danh dự, cái làm cho người khác coi trọng mình khi tiếp xúc [nói tổng quát] | giữ thể diện cho gia đình ~ mất thể diện |
Lookup completed in 179,740 µs.