bietviet

thể lệ

Vietnamese → English (VNEDICT)
rules
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những điều quy định chung về cách thức tiến hành và thực hiện một việc nào đó, thường là những việc mang tính tập thể [nói tổng quát] nắm vững thể lệ của cuộc thi ~ thể lệ bầu cử
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 24 occurrences · 1.43 per million #14,863 · Advanced

Lookup completed in 178,293 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary